Mainboad máy chủ Supermicro các ký tự chữ và số có ý nghĩa như thế nào ?

Mainboad máy chủ Supermicro các ký t ch và s có ý nghĩa như thế nào ?

Mainboard máy chủ Supermicro ngày càng phổ biến nhiều hơn, chất lượng đã và đang dần được khẳng định. Để có được cái nhìn tổng quan, nhận biết dễ dàng hơn về ý nghĩa của mainboard máy chủ Supermicro, chúng tôi xin chia sẻ những thông tin nhằm giúp các bạn hiểu được đầy đủ các thông tin chứa trong tên mã của mainboard máy chủ Supermicro

 

may_chu_chuyen_dung_main_may_chu_X10

Character Representation Options
1st + 2nd + 3rd (X10) CPU Type         • X10 = 10th gen. Xeon® (formerly codenamed Haswell)
• X9 = 9th gen. Xeon® (QPI 8.0 GT/s)
• X8 = 8th gen. Xeon® (QPI 6.4 GT/s)
• X7 = 7th gen. Xeon® (1066/1333/1600 MHz FSB)
• X6 = 6th gen. Xeon® (800MHz FSB)
• A1 = Intel® Atom™
• C7 = Intel® Core™ i7
• C2 = Intel® Core™ 2
• PD = Intel® Xeon® 3000 Series
3rd or
4th (X10)
Number of
CPU Supported
        • D = Dual
• S = Single
• Q = Quad
4th or
5th (X10)
Chipset /
Board Type
        • A = Workstation
• C = Cougar Point
• E = Edisonville
• L = Lynx Point
• P = Panther Point
• B = Patsburg with Socket B2
• R = Patsburg with Socket R (X9)
• R = Grantley with Socket R3 (X10)
• I = Ibex Peak (3420/3400)
• T = Tylersburg (X58)
5th or
6th (X10)
Controller Support         • 3 = SAS
• 6 = SAS2
• 8 = Dual Channel SCSI
• A = Legacy / WS for Socket B2/R/H2/H3
• D = MicroCloud Architecture
• i = SATA only
• E = Alternative 2
• G = GPU Optimized
• H = Alternative 1
• L = Low Cost
• M = Micro ATX
• P = Proprietary Form Factor
• R = Riser
• T = Twin Architecture
• U = UIO Architecture
• V = Alternative 3
• W = WIO (example: X10SRW)
• + = Extra DIMMs
6th or
7th (X10)
Controller Support         • F = Onboard IPMI w/ dedicated LAN
• LN4 = Four LANs
• LN6 = Six LANs
• X = PCIX
• 6 = SAS2 (6Gbps)
• 7 = LSI SAS 6Gbps
• C = LSI SAS 12Gbps
• T = 10Gb LAN (for X8, X9, X10)
• D = Dual Nodes
• V = LVDS
• 4 = 4-pin 12V
• S = Cost Optimized

Intel DP:

may_chu_chuyen_dung_main_may_chu_X10DRI

Character Representation Options
1st + 2nd +
3rd (X10)
CPU Type         • X10 = 10th gen. Xeon® (formerly codenamed Haswell)
• X9 = 9th gen. Xeon Processor E5 family
• X8 = 8th gen. Xeon (QPI 6.4 GT/s)
• X7 = 7th gen. Xeon (1066/1333/1600 MHz FSB)
• X6 = 6th gen. Xeon (800MHz FSB)
• C7 = Intel Core™ i7
• C2 = Intel Core™ 2
• PD = Intel Xeon® 3000 Series
3rd or
4th (X10)
Number of
CPU Supported
        • D = Dual
• S = Single
• Q = Quad
4th or
5th (X10)
CPU socket /
Chipset /
Board Type
        • R = Socket R3 (LGA 2011)
• B = Socket B3 (LGA 1356)
• A = Workstation
• D = Datacenter Optimized
5th or
6th (X10)
Controller Support         • FF = FatTwin Front I/O
• FR = FatTwin Rear I/O
• C = SAS3 12Gb (LSI)
• i = SATA only
• H = Additional PCIe Slots
• D = Data Center Optimized
• G = GPU Optimized
• L = Cost Optimized
• S = Storage Bridge Bay
• T = Twin Architecture
• U = Ultra Architecture
• W = WIO Architecture
• X = Hyper-Speed or Max Expansion
• + = Extra DIMMs/Features
6th or
7th (X10)
Controller Support         • T = 10GBase-T
• T4 = Four 10GBase-T ports
• LN4 = Four 1GBase-T ports
• TP = 10G SFP+
• N = NVMe
• G = GPU Optimized
• Q/H = Quad/Hex (six) GPU
• C = SAS3 12Gb (LSI)
• i/E = SATA only
• + = Extra DIMMs
• P = TwinPro line
• IBQ = Infiniband QDR
• IBF = Infiniband FDR

CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY CHỦ CHUYÊN DỤNG SMB

Đ/c: Tầng 8, Tòa nhà Vân Nam, Số 26 Đường Láng, P.Ngã Tư Sở, Q.Đống Đa, Hà Nội

ĐT/Fax: 04 3681 3838

Email: contact@maychuchuyendung.vn

Website http://www.maychuchuyendung.vn

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *